Contact us via LINE
Contact us via Facebook Messenger

English-Vietnamese Online Dictionary

Search Results  "quân sự" 1 hit

Vietnamese quân sự
English Nounsmilitary (adj. or noun)
Example
Ông ấy là quan chức quân sự cấp cao nhất.
He is the highest-ranking military official.

Search Results for Synonyms "quân sự" 1hit

Vietnamese quân sự hóa
English Phrasemilitarization
Example
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.

Search Results for Phrases "quân sự" 5hit

Ông ấy là quan chức quân sự cấp cao nhất.
He is the highest-ranking military official.
Trong trường hợp Greenland bị quân sự hóa, chúng ta sẽ có những hành động đáp trả.
In case Greenland is militarized, we will take retaliatory actions.
Hoạt động quân sự này nhằm làm sâu sắc thêm quan hệ giữa hải quân hai nước.
This military activity aims to deepen relations between the navies of the two countries.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.
Một tên lửa được khai hỏa trong cuộc tập trận quân sự của lực lượng Iran.
A missile was fired during the Iranian forces' military exercise.

Search from index

a | b | c | d | đ | e | g | h | i | j | k | l | m | n | o | p | q | r | s | t | u | v | w | x | y | x | z